CÁCH HỌC NHANH TỪ VỰNG TIẾNG HÀN GỐC HÁN

Trong tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn gốc Hán chiếm đến 70% số lượng từ vựng. Nắm vững những quy tắc cơ bản sẽ giúp chúng ta học và nhận diện từ vựng nhanh hơn.

Từ vựng tiếng Hàn gốc Hán là gì?

Từ vựng tiếng Hàn là sự pha trộn, vay mượn của nhiều loại ngôn ngữ khác nhau như tiếng Hán (tiếng Trung Quốc), tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp, tiếng Anh… Trong đó tiếng Hán chiếm đến 70% từ vựng trong tiếng Hàn.

Người Việt Nam học tiếng Hàn sẽ rất dễ dàng học thuộc những từ vựng này do sự tương đồng về âm điệu. Từ vựng Hàn Quốc gốc Hán tương đối nhiều và được dùng rất thường xuyên trong cả cuộc sống thường ngày lẫn trong văn viết.

hanngudonga

Cách nhớ nhanh từ vựng tiếng Hàn gốc Hán

Mỗi phụ âm trong tiếng Hàn đều có những cách nhớ riêng để người Việt biến chuyển sang tiếng Việt. Thường những từ vựng này sẽ được đọc gần giống với tiếng Việt và rất dễ hiểu nghĩa khi phát âm. Các từ vựng tiếng Hàn gốc Hán thường là danh từ.

chucaiphuam

1. Phụ âm ㄱ tương đương với các phụ âm sau: c, k, kh, gi

ㄱ – k – Kỹ thuật: 기술 [ki sul] – (技術)

ㄱ – gi – Gia đình: 가정 [ca trong] – (家庭)

ㄱ – kh – Khả năng: 가능 [kha nưng] – (可能)

ㄱ – c – Cao cấp: 고급 [cô cưp] – (高級)

2. Phụ âm ㅁ tương đương với các phụ âm m, v, d

ㅁ – m – Phụ mẫu: 부모 [pu mô] – (父母)

ㅁ – v – Vạn năng: 만능 [man nưng] – (萬能)

ㅁ – d – Diện tích: 면적 [myon choc] – (面積)

3. Phụ âm ㄴ tương đương với phụ âm n, l

ㄴ – ㅣ – Lão hóa:  노화 [nô hoa] – (老化)

ㄴ – n – Thiếu nữ: 소녀 [sô nyo] – (少女)

4. Phụ âm ㅂ tương đương với phụ âm b, ph

ㅂ – b – Bản năng: 본능 [pôn nưng] – (本能)

ㅂ – ph – Pháp luật: 법률 [pop ryul] – (法律)

5. Phụ âm ㅅ tương đương với phụ âm x, s, t, th

ㅅ – x – Xã hội: 사회 [sa huê] – (社會)

ㅅ – s – Sinh nhật: 생일 [seng il] – (生日)

ㅅ – t – Từ điển: 사전 [sa chon] – (辭典)

ㅅ – th – Thư ký: 서기 [so ki] – (書記)

6. Phụ âm ㅎ tương đương với phụ âm h, gi

ㅎ – h – Họa gia: 화가 [hoa ka] – (畫家)

ㅎ – gi – Giải quyết: 해결 [hê kyol] – (解決)

7. Phụ âm ㅇ tương đương với phụ âm ng, nh, l, n, v, d

ㅇ – nh – Nhân lực: 인력 [in ryoc] – (人力)

ㅇ – ng – Ngân hàng: 은행 [ưn heng] – (銀行)

ㅇ -ㅣ – Liên kết: 연결 [yon kyor] – (連結)

ㅇ – v – Vận động: 운동 [un tông] – (運動)

ㅇ- n – con gái: 여자 [yo cha] – (女子)

ㅇ- d – Diễn xuất: 연출 [on chul] – (演出)

8. Phụ âm ㅈ tương đương với ch, tr, t, đ

ㅈ – ch, tr – Chiến tranh: 전쟁 [chon cheng] – (戰爭)

ㅈ – t – Tồn tại: 존재 [chôn chê] – 存在)

ㅈ – đ – Địa đồ (bản đồ): 지도 [chi tô] – (地圖)

9. Phụ âm ㄷ tương đương với phiên âm đ

ㄷ – đ – Đô thị: 도시 [tô si] – (都市)

10. Phụ âm ㄹ tương đương với phụ âm l

ㄹ – l – Độc lập: 독립 [tôc rip] – (獨立)

11. Phụ âm ㅊ tương đương với ch, tr

ㅊ – ch – Châm cứu: 침구 [chim cu] – (鍼灸)

ㅊ – tr – Trị liệu: 치료 [chi ryu] – (治療)

12. Phụ âm ㅋ tương đương với phụ âm kh

ㅋ – kh – Khoái cảm: 쾌감 [khuê cam] – (快感)

13. Phụ âm ㅌ tương đương với phụ âm th, đ

ㅌ – th – Tha hương: 타향 [tha hyang] – (他鄕)

ㅌ- đ – Đặc biệt: 특별 [thuk byor] – (特別)

14. Phụ âm ㅍ tương đương với phụ âm ph, b

ㅍ – ph – Phẩm cách: 품격 [phum kyoc] – (品格)

ㅍ – b – Bạo lực: 폭력 [phuc ryoc] – (暴力).

Học từ vựng tiếng Hàn gốc Hán như thế nào?

– Học từ vựng Hán Hàn theo các gốc từ

Giống như chia sẻ bên trên, bạn nên học các nhóm từ vựng theo các gốc từ như gốc từ bắt đầu bằng ㅌ, ㄱ… Các bạn nên học từ vựng Hán Hàn theo các gốc từ như thế này, thay vì học rời rạc đơn lẻ. Việc học các từ có liên quan sẽ giúp khả năng ghi nhớ, tư duy logic hơn và việc ôn tập dễ dàng hơn.

– So sánh từ vựng Hán – Hàn và Hán Việt

Có rất nhiều từ Hán Hàn đồng âm, đồng nghĩa với từ Hán Việt nên chỉ cần phát âm từ tiếng Hàn là bạn đã có thể đoán nghĩa của từ đó trong tiếng Việt. Từ nào phổ biến và dễ thuộc thì bạn nên học trước.

Hãy học các từ có sự tương đồng về phát âm hay ngữ nghĩa giữa từ vựng Hán – Hàn và Hán Việt để nhớ nhanh, phản xạ nhanh và quan trọng hơn hết là tạo được sự hứng thú khi học từ vựng Hán Hàn.

– Sử dụng từ điển tra từ vựng Hán Hàn

Đối với việc học ngoại ngữ thì không thể thiếu người bạn đồng hành là từ điển. Bạn có thể sử dụng các loại từ điển Hàn – Việt Online, offline hoặc mua các cuốn sách từ điển chuyên dụng.

Việc tra từ điển khi học từ vựng Hán Hàn là cần thiết và góp phần không nhỏ trong quá trình nâng cao năng lực tiếng Hàn của bạn. Khi tra một từ vựng tiếng Hàn, nếu nó có gốc Hán, bạn có thể biết được từ Hán đó phát âm như thế nào trong tiếng Việt, và hiểu nhanh chóng ý nghĩa của từ đó.

– Học từ vựng có chọn lọc và vận dụng thường xuyên vào thực tế

Khi học tiếng Hàn, nên chọn lọc học những từ vựng thông dụng, cần thiết nhất. Áp dụng cách đoán nghĩa theo phiên âm cũng giúp bạn học tiếng Hàn, thi tiếng Hàn tốt hơn. Và để nhớ lâu thì đừng quên vận dụng các từ vựng này thường xuyên.

Các phương pháp học tiếng Hàn

 

——————
Liên hệ để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Trung Tâm Hàn Ngữ Dong A – UTE (Du học Hàn Quốc Asung)
P.A3.108, Trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP. HCM, số 01, Võ Văn Ngân, Thủ Đức, TP HCM (ngay ngã 4 Thủ Đức)
☎️ (028) 3722 5984 – 0975 774 903 – 0969 898 866 (du học)
hanngudonga@asung.edu.vn
Website: www.hanngudonga.edu.vn – www.asung.edu.vn

 

 

 

 

 

 

 

Chat Facebook
Gọi tư vấn
Chat Zalo